10 idioms thông dụng nhất khi nói về Sở thích
 

10 IDIOMS THÔNG DỤNG NHẤT KHI NÓI VỀ SỞ THÍCH TRONG TIẾNG ANH

idioms thông dụng khi nói về sở thích

Trong IELTS Speaking, chắc hẳn các bạn đều ít nhất một lần gặp phải chủ đề Hobbies (sở thích)? Các câu hỏi về chủ đề này không chỉ thường thấy trong Part 1 Speaking mà đôi khi cũng có thể xuất hiện ở Part 2 và 3, Hobbies có vẻ “dễ ăn” nhưng thực ra vận dụng vốn từ vựng liên quan sao cho ấn tượng mà vẫn tự nhiên thì “ăn không dễ” đâu.

ĐỀ IELTS SPEAKING: TỔNG HỢP ĐỀ THI THẬT NĂM 2022 (THÁNG 5 – THÁNG 7)

TỔNG HỢP ĐỀ THI IELTS SPEAKING THẬT NĂM 2022 (THÁNG 1 – THÁNG 4)

Ngoài các mẫu câu “I like…” “My favourite … is …”, các bạn có thể sử dụng các mẫu câu nâng cấp cũng như một số idioms thông dụng trong bài viết này để ghi điểm với giám khảo IELTS Speaking nhé!

Be into something/V-ing: thích…

Be into something - idioms thông dụng

Thay vì sử dụng các cụm từ quen thuộc như I like+Ving/to V hoặc I enjoy+Ving, các bạn có thể dùng cụm từ siêu dễ nhớ mà cực kì tự nhiên này.

Ex: When I was a child, I was heavily into video games.

She has always been into singing since she was a teenager.

Be attached to someone/something: gắn bó với…

Be attached to - idioms thông dụng

Khi đã trở nên quá quen thuộc với một điều gì đó hoặc ai đó, bạn có thể sử dụng be attached to để thể hiện sự gắn kết, gắn bó.

Ex: Artists are emotionally attached to their paintings because they have put a lot of effort into them.

My daughter is very attached to her grandparents.

08 IDIOMS VỀ KNOWLEDGE VÀ CÁCH ỨNG DỤNG VÀO BÀI THI IELTS SPEAKING

Engage in something: tham gia vào … – idioms thông dụng

Engage in something - idioms thông dụng

Khi muốn nói bạn đang tham gia vào một hoạt động nào đó, hãy sử dụng cụm này trong IELTS Speaking nhé.

Ex: Most 7th graders in my school engage in extracurricular activities after school and on weekends.

During my university years, I engaged in various sports.

Be addicted to something: nghiện…

Be addicted to something - idioms thông dụng

Ngoài nghĩa nghiện thuốc ra, be addicted to cũng được dùng để chỉ việc bạn không thể dừng làm một việc gì đó, hoặc nói cách khác là bị nghiện làm gì đó dù là việc tốt hay xấu.

Ex: Sam is heavily addicted to coffee and cannot do anything throughout the day until he’s had some.

I am not addicted to texting, I am addicted to the person I am texting with.

Paint the town (red): quậy banh nóc

Paint the town (red) - idioms thông dụng

Đối với những ai hướng ngoại, có sở thích tiệc tùng thì đây chính là idiom dành cho bạn, những lúc muốn đi chơi quẩy nhiệt cùng bạn bè của mình thì hãy cùng nhau paint the town (red).

Ex: I’m ready to paint the town (red) with my bestie tonight.

Let’s go to the club and paint the town (red)!

Keep it lowkey/Stay lowkey: giữ kín đáo

Keep it lowkey/Stay lowkey - idioms thông dụng

Nếu paint the town red không phải gu của bạn thì keep it lowkey hoặc stay lowkey là một câu mở đầu về các sở thích phù hợp hơn với những bạn có tính cách hướng nội, không thích phô trương.

Ex: I want to stay lowkey so I don’t usually post about my life on social media. 

He wants her to keep their relationship lowkey and not tell anyone even her best friend.

Be a big/huge fan of something: là fan cứng

Be a big/huge fan of - idioms thông dụng

Không chỉ là fan bóng đá hoặc là fan của một ai đó, be a big/huge fan of còn được dùng để nói về các sở thích trong các lĩnh vực hoặc hoạt động khác nữa.

Ex: I am a big/huge fan of science and technology.

He is a big/huge fan of languages, he is fluent in English, German, Italian and French.

S + /be fascinated by something: mê hoặc

fascinate(s) me - idioms thông dụng

Fascinate là từ vựng cấp độ C1 được sử dụng một cách linh hoạt trong nhiều tình huống của IELTS Speaking, đặc biệt là chủ đề Hobbies, các bạn có thể dùng từ fascinate theo thể bị động (passive voice) lẫn chủ động (active voice) để bài nói của mình thể hiện được đa dạng cấu trúc ngữ pháp hơn.

Ex: Anything to do with movies fascinates her.

The children were fascinated by the story of their grandmother.

ỨNG DỤNG COLLOCATIONS CHỦ ĐỀ WORK VÀO IELTS SPEAKING

Get on one’s hobbyhorse: nói mãi về một chủ đề ưa thích

Get on one’s hobbyhorse - idioms thông dụng

Khi nhắc đến chủ đề yêu thích, chúng ta có thể nói huyên thuyên không dừng và get on one’s hobbyhorse chính là idiom để miêu tả sự việc đó.

Tuy nhiên cụm từ này lại mang sắc thái có phần tiêu cực khi cứ nói mãi về một điều nhiều đến mức người khác cảm thấy phiền nên các bạn hãy áp dụng sao cho phù hợp với ngữ cảnh nhé.

Ex: Ah, here we go again. Once Grandpa gets on his hobbyhorse about the government, there’s no stopping him!

Don’t mention finance or Andrew will get on his hobbyhorse again.

Take up something: bắt đầu làm gì đó

Take up something - idioms thông dụng

Lúc mới bắt đầu tham gia một hoạt động hoặc sở thích mới, bạn nên sử dụng cụm take up something.

Ex: I’m not very good at knitting – I only took it up recently.

She took up tennis at the age of 11.

Vậy là các bạn đã biết thêm 10 idioms thông dụng khi nói về chủ đề Hobbies rồi, hãy cố gắng áp dụng các từ vựng mới khi ôn luyện IELTS Speaking nhé. 

Để tra cứu nghĩa của idiosm, các bạn có thể dụng Từ điển Cambridge hoặc The Free Dictionary.

Chúc các bạn đạt được aim trong kì thi IELTS sắp tới!

Trần Phạm Phương Thảo

Bài mẫu IELTS Speaking nè:

BÀI MẪU IELTS SPEAKING – CHỦ ĐỀ TRAVEL & HOLIDAYS

BÀI MẪU IELTS SPEAKING BAND 7.0 – CHỦ ĐỀ TOWN AND CITY

BÀI MẪU IELTS SPEAKING BAND 7.0 – CHỦ ĐỀ FOOD