Writing 1.0.2 - Paraphrasing trong IELTS Writing Task 1
 

WRITING 1.0.2 – PARAPHRASING TRONG IELTS WRITING TASK 1 & TỔNG HỢP CÁC CỤM TỪ DÙNG CHO TỪNG DẠNG

ielts writing task 1

Ở phần trước, thầy và các bạn đã phân tích về quy chế thi, đề bài và dàn ý phân tích từng dạng ở IELTS Writing Task 1. Do đó ở phần 2 này, cùng thầy tìm hiểu sâu với chủ đề các từ vựng nên dùng.

WRITING 1.0.1 – NHỮNG ĐIỀU BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT VỀ IELTS WRITING TASK 1

Từ vựng chiếm 25% số điểm trong thang điểm phần thi IELTS Writing, cũng chính vì điều đó các bạn nên tận dụng đẩy mạnh sự phong phú vốn từ vựng bằng cách sử dụng từ đồng nghĩa, cụm từ, tránh lặp từ nhiều lần.

vốn từ phong phú trong ielts writing task 1

Ví dụ:

  • Grow (v): tăng trưởng.

Thí sinh có thể thay thế bằng: rise, rocketed, go up, upsurge, uplift, increase, climb, soar, increase…

  • Increase dramatically = a dramatic increase: tăng trưởng nhanh chóng.

Ngoài ra, các bạn cần lưu ý đến những chi tiết như:

High / low value

Giá trị cao / thấp nhất

Erratic values

Các giá trị bất thường

Biggest increase / decrease

Tăng / giảm nhiều nhất

Volatile data

Các số liệu có biến động

Unchanging data

Các số liệu không có sự thay đổi

Biggest majority / minority

Phần lớn / bé nhất

Major trends

Các xu hướng chính

Notable exceptions

Các trường hợp ngoại lệ cần lưu ý

Chính vì những điều đó, trong bài viết này, thầy sẽ hướng dẫn các bạn cách paraphrasing cho từng dạng bài trong IELTS Writing Task 1 và gợi ý những cụm từ có thể sử dụng nhằm giúp bạn đạt band điểm cao nhất cho phần thi này. 

Dạng biểu đồ IELTS Writing Task 1

Từ vựng miêu tả các xu hướng

từ vựng miêu tả xu hướng ielts writing task 1

Xu hướng tăng

rise, go up, increase, uplift, rocket, soar, skyrocket, surge, improve, shoot up, climb, leap

a rise, an increase, an upward trend, a leap, an improvement, a climb, growth

Xu hướng giảm

decrease, fall, decline, dip, slum, slide, go down, reduce, collapse, plunge, plummet, drop

a fall, a reduction, a downward trend, a decline, a collapse, a downfall, a drop, a decrease

Xu hướng ổn định 

level out, remain constant, remain steady, stay unchanged, remain static

a steadiness, a stability, a static

Xu hướng tăng 

dần đều

 

an upward trend, a ceiling trend, an upward tendency

Xu hướng giảm 

dần đều

 

a downward trend, a decreasing trend, a downward tendency

Phẳng, không thay đổi

level off, remain constant, remain unchanged, prevail, level out, remain the same, stabilise, remain stable

no change, a flat

Dao động

Fluctuate, volatile

A fluctuation, a volatility

 

 

Ví dụ:

  • Between 2003 and 2006, the number of persons who commuted by automobile climbed from 2.5 to 5.1 million.
  • In the three months to October, the number of unemployed persons fell by 64.539 to 1.45 million.

Từ vựng bổ trợ miêu tả tốc độ thay đổi

từ vựng tốc độ thay đổi ielts writing task 1

Nhanh chóng

dramatically, quickly, rapidly, swiftly, significantly, noticeably, substantially, considerably, speedily, hurriedly, sharply

dramatic, rapid, significant, considerable, noticeable, substantial, swift, speedy, hurried, quick, sharp

Vừa phải

moderately, progressively, sequentially, gradually

gradual, progressive, sequential, moderate

Ổn định

steadily, ceaselessly

ceaseless, steady

Ít

slightly, slowly, tediously, mildly

slow, mild, tedious, slight

 

Ví dụ:

  • The amount of waste in the US rose dramatically from 89.2 to 102.3 million tons.
  •  Fish farming output fell somewhat between 1968 and 1973.

Từ vựng miêu tả ước lượng và dự đoán trong tương lai

từ vựng dự đoán ielts writing task 1

Hoàn toàn vượt qua trên

just above, just over

Hoàn toàn giảm xuống

just below, just under

Xấp xỉ

approximately, roughly, about, around, almost, nearly, estimately, more or less, a little more (less) than

Dự đoán

Be + V -ed / irregular + to

expect, forecast, predict, project, show, anticipate, calculate, estimate, evaluate

 

Ví dụ:

  • The number of tourists visiting New Zealand for vacations was almost 2 million in 1986, and it is projected to climb dramatically until 2005.
  • Between 2017 and 2022, the share of the world’s waste is predicted to quadruple.

Từ vựng miêu tả tỷ lệ %

từ vựng miêu tả tỷ lệ %

2%

An insignificant minority

 

24%

Almost a quarter

4%

A tiny fraction

 

25%

Exactly a quarter

15%

A small minority

 

26%

Roughly one quarter

70%

A large proportion

 

32%

Nearly one-third / a third

71%

A significant majority

 

48%

Around a half

73%

Nearly three quarters

 

49%

Just under a half

77%

Approximately three-quarter

 

50%

Exactly a half

79%

Well over three quarter

 

51%

Just over a half

89%

A very large proportion

     

Dưới đây là một số cụm từ bổ sung nên dùng:

  • The proportion (percentage) of …/ proportions (percentages) …
  • A large (small) number of people…/ Over a quarter of people …

Ví dụ:

  • In 1967, agriculture took up approximately three-quarters of the water used.
  • By the end of 2025, the proportion of automobiles manufactured will have risen to 42%.

Dạng bản đồ IELTS Writing Task 1

Từ vựng miêu tả mức độ của sự thay đổi

từ vựng miêu tả tốc độ của sự thay đổi

Khác biệt 

hoàn toàn

extensive, huge, overwhelming, enormous, great, tremendous

extensively, overwhelming, enormously, greatly, tremendously.

Lớn

large, considerable, a lot of, big, substantial.

largely, considerably, very, substantially.

Vừa

somewhat, medium, rational, relative, noticeable, marked

somewhat, relatively, noticeably, markedly

Ít

slight, partial, minimal, marginal, minor

slightly, barely, minimally, hardly, partly

 

Ví dụ:

  • In the year 2001, there were some minor changes to the Mall’s parking area.
  • The building had some tremendously renovative between 2005 and 2009.

Dưới đây là một số collocations bổ ích để miêu tả sự thay đổi của một khu vực:

Thay đổi lớn, hoàn toàn khác so với ban đầu

Thay đổi vừa phải,

mang tính tương đối

Thay đổi khó nhận thấy, không rõ mức độ

  • Radical change
  • Change beyond recognition
  • Sudden / dramatic shift
  • Notable changes
  • Largely disappeared
  • Significant fall
  • Increase / rise
  • Imperceptible change
  • Fundamental changes
  • Modest increase / improvement
  • Moves with the times
  • Would make a change
  • Undergo a transformation

Ngoài ra còn có các cụm từ chỉ thời gian dùng để miêu tả sự thay đổi chung:

  • Over the (time) period, … / Over the past … years, … / Over the years …
  • From … to … / Between … and …
  • In the last … / In the years after …
  • During …

Ví dụ:

  • Over the years, there are some radical changes can be noticed on the first floor of the store, particularly in the restaurant area.
  • From 2000 – 2005, the amusement park changed beyond recognition when the government decided to renovate it.

Từ vựng miêu tả sự thay đổi cụ thể kết hợp phương hướng

từ vựng ielts writing task 1

Mở rộng

enlarged, extended, expanded, made bigger, developed

Chuyển đổi

demolished, pulled down, flattened, knocked down, removed, torn down, cleared, chopped down, cut down

Thêm vào

constructed, erected, introduced, built, set up, opened up, added, planted

Thay đổi

converted, redeveloped, made into, modernised, renovated, relocated, replaced, reconstructed, transformed

Ví dụ:

  • The room has been expended.
  • They have builders reconstructed the bridge.

Từ vựng dùng để miêu tả phương hướng

Thí sinh có thể tưởng tượng đến các hướng của la bàn, bao gồm 4 hướng chính: North – East – West – South (viết tắt là N – E – W – S). 

Ngoài ra còn có các hướng đi kết hợp theo góc chéo nhau, ví dụ như North-west, South-west, … 

từ vựng phương hướng

Hoặc thí sinh có thể kết hợp cùng các từ vựng đơn giản như left side, right side, far, close, upper part, …

Ví dụ:

  • The owner has built a small pond close to the water fountain toward the north of the garden, and also transformed the shrubs into seasonal flowering plants.
  • The hospital’s front office has been enlarged by 10.4 metres compared to 1991.

Giới từ

giới từ trong ielts

Giới từ (preposition) cũng là một điểm từ vựng quan trọng vì giúp xác định miêu tả vị trí của đối tượng mà các bạn đang đề cập đến. 

Các giới từ thường được dùng trong bài IELTS Writing Task 1 bao gồm: on, next to, near, from … to …, by, across from, nearby, beside, between, over, along, …

Ví dụ:

  • Over a four-year span, canned tuna sales increased from 251,000 cans to 473,000 cans.
  • The proportion of motorcycle imports stood at 54,000 in 2003.

Dạng quy trình

Dạng bài này hầu hết đều không có quá nhiều từ vựng phức tạp mà chủ yếu tập trung đến các từ nối quan trọng như:

Addition

Contrast

Comparison

Time

First of all, Firstly

Second, Secondly

Last, Finally

Further, … Furthermore, … Moreover, …

In addition, …   Additionally, …

then

also

too

besides

again

However, …

Nevertheless, … Nonetheless, …

On the other hand, …  On the contrary, … Otherwise

Even so …

Notwithstanding

Alternatively, …

At the same time

though

instead

conversely

Similarly, …

in the same way

likewise

comparable

 as with

another

Just as … so too

A similar

Meanwhile, … Presently, …

At Last, …             Finally, …

immediately

thereafter

subsequently

eventually

currently

at that time

in the meantime

in the past

Place

Example

Result

Summary

there

here

beyond

nearby

next to

at that point

opposite to

adjacent to

on the other side

in the front

in the back

For example, …

For instance, …

that is

such as

as revealed by

illustrated by

specifically

in particular

for one thing

this can be seen in

an instance of this

hence

therefore

accordingly

consequently

thus

thereupon

as a result

in consequence

so

then

in short

on the whole

in other words

to be sure

clearly

anyway

on the whole

in sum

after all

in general

it seems

in brief

Huỳnh Anh Tuấn

Tham khảo thêm một số bài viết hữu ích nè:

BÀI MẪU IELTS SPEAKING BAND 7.0 – CHỦ ĐỀ TOWN AND CITY

BÀI MẪU IELTS WRITING 7.0+ CHỦ ĐỀ “SOME OF THE DIFFICULTIES OF LIVING IN A CITY”

TỔNG HỢP ĐỀ THI IELTS WRITING THẬT NĂM 2022 (THÁNG 1 – THÁNG 4)

khóa học writing mindset mastery

Khóa học tập trung giúp các bạn học sinh cấp THCS, THPT và Sinh viên Đại học làm quen với lối tư duy tiếng Anh học thuật, xây dựng nền tảng, có tầm nhìn tổng quan, hiểu rõ nguyên lý và thông thạo việc viết tiếng Anh học thuật và viết tiếng Anh trong bài thi chuẩn hóa ngôn ngữ quốc tế như IELTS Academic & General Training, TOEFL iBT hay PTE Academic.

Tham khảo thông tin chi tiết và nhận tư vấn ngay tại đây.