07 từ vựng tiếng Anh chỉ mức độ phổ biến/ nổi tiếng
 

07 TỪ VỰNG TIẾNG ANH MÔ TẢ MỨC ĐỘ PHỔ BIẾN/ NỔI TIẾNG (NGOẠI TRỪ FAMOUS)

từ vựng tiếng anh chỉ mức độ phổ biến/ nổi tiếng

Để tạo ấn tượng mạnh với giám khảo cũng như nâng band điểm Lexical Resources (từ vựng), các bạn cần trang bị từ vựng tiếng Anh “đồng nghĩa” hoặc “gần nghĩa” để paraphrasing, tránh lặp từ và tăng sự “chuyên nghiệp” trong bài thi.

Thông thường, để diễn tả sự phổ biến, nổi tiếng, các bạn sẽ dùng “Famous”. Vậy để tránh lặp từ, chúng ta có thể sử dụng nhưng từ vựng mô tả mức độ phổ biến/nổi tiếng nào nữa? Nghĩa và cách sử dụng của những từ này sẽ như thế nào?

Đọc bài viết bên dưới và áp dụng thật tốt để đạt band điểm cao nhé!

Các bạn muốn tìm hiểu chi tiết hơn về kỹ thuật Paraphrasing thì đọc mấy bài này nha:

KỸ THUẬT PARAPHRASE CƠ BẢN CHO IELTS WRITING

WRITING 1.0.2 – PARAPHRASING TRONG IELTS WRITING TASK 1 & TỔNG HỢP CÁC CỤM TỪ DÙNG CHO TỪNG DẠNG

Ubiquitous: có khắp mọi nơi (phổ biến ở đâu cũng có)

“Ubiquitous” dùng để chỉ mức độ phổ biến. Từ vựng tiếng Anh này thường được dùng khi muốn nói về một vật hoặc một điều gì đó đang rất phổ biến, xuất hiện ở khắp mọi nơi (theo Từ điển Cambridge: seeming to be everywhere).

ubiquitous từ vựng tiếng anh

Ví dụ: 

  • The more perfect and ubiquitous the technology, the greater the workload involved in watching everybody all the time.
  • The appearance of joint venture companies, foreign-invested companies, and international companies is increasingly ubiquitous in Vietnam. This opens up many good job opportunities for workers.

Từ vựng tiếng Anh – Prevalent: thịnh hành

“Prevalent” dùng để chỉ một sự việc, sự vật đang tồn tại rất phổ biến hoặc xảy ra thường xuyên (theo Từ điển Cambridge: existing very commonly or happening often).

prevalent từ vựng tiếng anh

Ví dụ:

  • When a disease is prevalent, these associated effects are little noticed, but when control becomes very high, they become more prominent.
  • Creating a trend is gradually becoming prevalent on Tiktok. Young people do everything to make themselves famous even though they have created negative content.

Renowned for: nổi tiếng vì

Khi người nói muốn mô tả nổi tiếng vì điều gì, có thể sử dụng cụm từ “renowned for”. Theo đó, “Renowned for” sẽ tương đương nghĩa với “Famous for” nhưng ở mức độ C2; bạn có thể dùng cả hai để tăng band điểm Lexical Resources (từ vựng).

renowned for từ vựng tiếng anh

Ví dụ:

  • She was renowned for her fighting, and it was only when she became injured that she revealed that she was a woman.
  • They were renowned for keeping their houses ‘perpetually open’ and attracting a glittering, if fast, cross-section of elite society.

Acquire/gain a reputation for: nổi tiếng vì

“Acquire/gain a reputation for” sử dụng để mô tả thứ gì đó/sự vật nổi tiếng vì điều gì. Xem ví dụ bên dưới để biết cách sử dụng nhé!

acclaimed từ vựng tiếng anh

Ví dụ:

  • For more than 45 years the IB programmes have gained a reputation for rigor and high academic standards for preparing students  for life in a globalized 21st century and for helping to develop citizens who will create a better peaceful world.
  • We have acquired a high reputation for offering technology equipment.

(Critically) acclaimed: được đánh giá cao

“Acclaimed” là từ vựng tiếng Anh mang nghĩa thu hút sự khen ngợi và công nhận của công chúng ở cấp độ C1; “Critically” là trạng từ chỉ sự công nhận đến từ những người có công việc là viết hoặc nói về văn học, phim ảnh, …

acclaimed từ vựng tiếng anh

Ví dụ:

  • The critically acclaimed novel The Constant Soldier by William Ryan  is inspired by the photographs of the Solahütte guest-house.
  • Although still very young Kathy Nguyen has had many impressive roles that are critically acclaimed.

Be all the rage: nổi tiếng, mốt thịnh hành, đang hot

“Be all the rage” là thành ngữ dùng để mô tả một trạng thái – đang rất phổ biến.

be all the rage từ vựng tiếng anh

Ví dụ:

  • Antioxidants have been all the rage for some time.
  • In China, Mercedes-Benz cars are all the rage among the moneyed elite.

Something get/gain exposure: được biết đến rộng rãi

“Exposure” là danh từ thường dùng để mô tả một thông tin hay sự kiện nào đó đang được thảo luận nhiều trên sóng truyền hình hay trên báo chí ở cấp độ C1. 

Cụm từ “something get/gain exposure” có thể sử dụng khi muốn diễn tả thứ gì đó đang được biết đến rộng rãi, được nói đến nhiều.

get exposure từ vựng tiếng anh

Ví dụ:

  • If you’re here to tell readers how great something is or to get exposure for an idea or product that nobody’s heard of yet  you’re in the wrong place.
  • Thu Trang’s last movie gained so much exposure in the press.

Vậy là bài viết đã đưa đến bạn những từ vựng tiếng Anh mô tả mức độ phổ biến/nổi tiếng có thể thay thế “Famous”. Hãy áp dụng thật tốt vào bài thi của mình để tránh lỗi lặp từ và tăng được điểm từ vựng nữa các bạn nhé!

Trần Nguyễn Anh Khoa

Cải thiện kỹ năng Speaking cùng Đội ngũ Học thuật ILP:

GIẢI ĐỀ IELTS SPEAKING NGÀY 14/05/2022 – BC THỤY KHUÊ

NGHĨ IDEA KHÔNG KHÓ – CÁCH “BRAINSTORM” Ý TƯỞNG CHO BÀI IELTS SPEAKING

NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN FLUENCY TRONG IELTS SPEAKING